ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "giáo dục" (1件)
giáo dục
日本語
名教育
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
類語検索結果 "giáo dục" (4件)
bộ giáo dục và đào tạo

日本語
名教育訓練省
sự giáo dục

日本語
名躾
Giáo dục trong gia đình
家族でのしつけ
giáo dục thể chất
日本語
フ体育
Học sinh hiện chỉ có khoảng hai tiết giáo dục thể chất mỗi tuần.
生徒は現在、週に約2時間の体育しかありません。
giáo dục đào tạo
日本語
フ教育訓練
Coi giáo dục đào tạo là một trọng tâm hợp tác.
教育訓練を協力の重点分野の一つと見なす。
フレーズ検索結果 "giáo dục" (13件)
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
現在、教育は世間から関心のある話題である
Giáo dục trong gia đình
家族でのしつけ
Giáo dục là nền móng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
彼は教育の分野で働いている。
Cần nâng cao chất lượng giáo dục.
教育の質を向上させる必要がある。
Cô ấy làm việc trong ngành giáo dục.
彼女は教育分野で働いている。
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
ロシア・中国教育文化交流年の開幕式に出席する。
Học sinh hiện chỉ có khoảng hai tiết giáo dục thể chất mỗi tuần.
生徒は現在、週に約2時間の体育しかありません。
Các bang có quyền tự quyết về chính sách giáo dục.
各州には教育政策に関する自己決定権があります。
Coi giáo dục đào tạo là một trọng tâm hợp tác.
教育訓練を協力の重点分野の一つと見なす。
